Học toán › Phiếu bài tập › Làm tròn đến chục, trăm, nghìn

Làm tròn đến chục, trăm, nghìn

Lớp 3, Lớp 4 · Đếm và giá trị theo hàng

Tải tài liệu

Có thể chia sẻ và chỉnh sửa theo giấy phép CC BY 4.0 (mở trong thẻ mới), ghi công Beequation (beequation.com).

Câu hỏi

Làm tròn từng số đến hàng được nêu.

  1. Làm tròn 7.067 đến hàng chục: □
  2. Làm tròn 1.481 đến hàng nghìn: □
  3. Làm tròn 3.667 đến hàng chục: □
  4. Làm tròn 3.729 đến hàng chục: □
  5. Làm tròn 4.704 đến hàng nghìn: □
  6. Làm tròn 5.302 đến hàng chục: □
  7. Làm tròn 1.734 đến hàng trăm: □
  8. Làm tròn 8.011 đến hàng trăm: □
  9. Làm tròn 4.180 đến hàng chục: □
  10. Làm tròn 2.156 đến hàng nghìn: □
  11. Làm tròn 5.982 đến hàng chục: □
  12. Làm tròn 9.636 đến hàng trăm: □
  13. Làm tròn 8.883 đến hàng nghìn: □
  14. Làm tròn 3.523 đến hàng chục: □
  15. Làm tròn 2.770 đến hàng trăm: □
  16. Làm tròn 4.431 đến hàng chục: □
  17. Làm tròn 5.548 đến hàng trăm: □
  18. Làm tròn 9.455 đến hàng nghìn: □
  19. Làm tròn 2.963 đến hàng trăm: □
  20. Làm tròn 4.896 đến hàng chục: □
  21. Làm tròn 3.930 đến hàng nghìn: □
  22. Làm tròn 7.873 đến hàng nghìn: □
  23. Làm tròn 6.257 đến hàng chục: □
  24. Làm tròn 1.530 đến hàng nghìn: □
Gợi ý của Indie

Xem chữ số ngay bên phải hàng cần làm tròn: từ 5 trở lên thì tăng hàng đó một đơn vị.

Xem đáp án
  1. 7.070
  2. 1.000
  3. 3.670
  4. 3.730
  5. 5.000
  6. 5.300
  7. 1.700
  8. 8.000
  9. 4.180
  10. 2.000
  11. 5.980
  12. 9.600
  13. 9.000
  14. 3.520
  15. 2.800
  16. 4.430
  17. 5.500
  18. 9.000
  19. 3.000
  20. 4.900
  21. 4.000
  22. 8.000
  23. 6.260
  24. 2.000

Báo lỗi nội dung

Chia sẻ trang này

Trợ năng