Học toán › Phiếu bài tập › Làm tròn đến chục, trăm, nghìn
Làm tròn đến chục, trăm, nghìn
Lớp 3, Lớp 4 · Đếm và giá trị theo hàng
Tải tài liệu
- PDF thông thường (197 KB)
- Bản chữ lớn (260 KB)
- Bản dễ đọc (199 KB)
- Chữ nổi (BRF) (2 KB)
- Văn bản chữ nổi (5 KB)
- Tải bản chữ nổi
Có thể chia sẻ và chỉnh sửa theo giấy phép CC BY 4.0 (mở trong thẻ mới), ghi công Beequation (beequation.com).
Câu hỏi
Làm tròn từng số đến hàng được nêu.
- Làm tròn 7.067 đến hàng chục: □
- Làm tròn 1.481 đến hàng nghìn: □
- Làm tròn 3.667 đến hàng chục: □
- Làm tròn 3.729 đến hàng chục: □
- Làm tròn 4.704 đến hàng nghìn: □
- Làm tròn 5.302 đến hàng chục: □
- Làm tròn 1.734 đến hàng trăm: □
- Làm tròn 8.011 đến hàng trăm: □
- Làm tròn 4.180 đến hàng chục: □
- Làm tròn 2.156 đến hàng nghìn: □
- Làm tròn 5.982 đến hàng chục: □
- Làm tròn 9.636 đến hàng trăm: □
- Làm tròn 8.883 đến hàng nghìn: □
- Làm tròn 3.523 đến hàng chục: □
- Làm tròn 2.770 đến hàng trăm: □
- Làm tròn 4.431 đến hàng chục: □
- Làm tròn 5.548 đến hàng trăm: □
- Làm tròn 9.455 đến hàng nghìn: □
- Làm tròn 2.963 đến hàng trăm: □
- Làm tròn 4.896 đến hàng chục: □
- Làm tròn 3.930 đến hàng nghìn: □
- Làm tròn 7.873 đến hàng nghìn: □
- Làm tròn 6.257 đến hàng chục: □
- Làm tròn 1.530 đến hàng nghìn: □
Gợi ý của Indie
Xem chữ số ngay bên phải hàng cần làm tròn: từ 5 trở lên thì tăng hàng đó một đơn vị.
Xem đáp án
- 7.070
- 1.000
- 3.670
- 3.730
- 5.000
- 5.300
- 1.700
- 8.000
- 4.180
- 2.000
- 5.980
- 9.600
- 9.000
- 3.520
- 2.800
- 4.430
- 5.500
- 9.000
- 3.000
- 4.900
- 4.000
- 8.000
- 6.260
- 2.000