Học toán › Phiếu bài tập chữ nổi
Phiếu bài tập chữ nổi
Tệp BRF dành cho máy in và màn hình chữ nổi. Bản chữ nổi Unicode giữ nguyên các ô chữ nổi và cách chia trang. PDF hình nổi dành cho giấy vi nang; các vùng tô được thể hiện bằng nét gạch chéo.
Chữ nổi được tạo bằng máy tính và chưa được hiệu đính. Hãy nhờ người đọc chữ nổi kiểm tra.
Đưa các tệp cho giáo viên hỗ trợ học sinh khiếm thị hoặc nhà trường. Nhờ kiểm tra chữ nổi và điều chỉnh hình trước khi dùng. EPUB có mô tả và đáp án để thư viện và dịch vụ chuyển đổi chữ nổi sử dụng.
Dùng giấy vi nang hoặc máy in hình nổi. In ở tỉ lệ 100%.
Phép tính đặt cột được viết thành một dòng, chẳng hạn 345 + 278 =.
Sử dụng bảng chữ nổi văn học tiếng Việt không viết tắt vi-vn-g0.utb. Nhờ người đọc chữ nổi và giáo viên kiểm tra dấu tiếng Việt, kí hiệu toán và cách ngắt dòng trước khi dùng.
Có thể chia sẻ và điều chỉnh theo CC BY 4.0 (mở trong thẻ mới), ghi công Beequation (beequation.com).
Phiếu bài tập (EPUB 3) (24 KB)
Tải phiếu bài tập
Chọn phiếu để tải BRF, chữ nổi Unicode và PDF hình nổi nếu có.
Điền số còn thiếu đến 100Lớp 1, Lớp 2 · Đếm tiếp từng 1, 2, 5 hoặc 10 đơn vị.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Chục và đơn vịLớp 1 · Tách số có hai chữ số theo hàng.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (5 KB)
Trăm, chục, đơn vịLớp 2 · Viết số có ba chữ số thành tổng theo hàng.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Làm tròn đến chục, trăm, nghìnLớp 3, Lớp 4 · Chọn số tròn gần nhất theo yêu cầu.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (5 KB)
Các cặp số có tổng bằng 10Lớp 1 · Tách và gộp 10 bằng hình hoặc phép tính.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Các cặp số có tổng bằng 20Lớp 2 · Luyện cộng và trừ để tạo thành 20.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Cộng trừ trong phạm vi 20Lớp 2 · Có phép tính qua chục, dành cho Lớp 2.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Đặt tính cộng ba chữ sốLớp 3, Lớp 4 · Luyện thêm với các phép cộng có nhớ.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Đặt tính trừ ba chữ sốLớp 3, Lớp 4 · Luyện thêm với phép trừ có nhớ.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Nhân với 2, 5 và 10: luyện thêmLớp 3, Lớp 4 · Ôn bảng 2, 5 và mở rộng với thừa số đến 12.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Nhân với 3, 4 và 8: luyện thêmLớp 3, Lớp 4 · Ôn bảng nhân và mở rộng với thừa số 10–12.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Dùng phép nhân để tìm thươngLớp 3, Lớp 4 · Phép chia hết; có câu mở rộng ngoài bảng 2–9.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Nhân ba chữ số với một chữ sốLớp 3, Lớp 4 · Luyện thêm đặt tính nhân có nhớ.Tải PDFChữ nổi (BRF) (1 KB) · Văn bản chữ nổi (3 KB)
Phân số chỉ phần tô màuLớp 4 · Đọc tử số và mẫu số từ các phần bằng nhau.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB) · Hình nổi (PDF) (681 KB)
Tìm phân số của một sốLớp 4, Lớp 5 · Chia đều rồi lấy số phần cần tìm.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Phân số bằng nhauLớp 4, Lớp 5 · Tìm số còn thiếu mà không đổi giá trị phân số.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Phần mười và phần trămLớp 5 · Nối phân số thập phân với số thập phân.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Tìm tỉ số phần trăm của một sốLớp 5 · Luyện những tỉ lệ quen thuộc của Lớp 5.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Xem giờ đúng và giờ rưỡiLớp 2 · Đọc giờ và 30 phút trên đồng hồ kim.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (3 KB) · Hình nổi (PDF) (101 KB)
Xem giờ theo từng 15 phútLớp 3 · Đọc giờ đúng, 15 phút, 30 phút, 45 phút.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB) · Hình nổi (PDF) (101 KB)
Xem giờ theo từng 5 phútLớp 3 · Nối đồng hồ kim với cách viết giờ bằng số.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB) · Hình nổi (PDF) (102 KB)
Khám phá tiền kim loại Việt NamLớp 3, Lớp 4 · Cộng các mệnh giá đã phát hành từ 200 đến 5.000 đồng.Tải PDFChữ nổi (BRF) (3 KB) · Văn bản chữ nổi (7 KB) · Hình nổi (PDF) (213 KB)
Tính tiền trả lại bằng đồngLớp 3, Lớp 4 · Tình huống giả định với 10.000, 20.000, 50.000 đồng.Tải PDFChữ nổi (BRF) (3 KB) · Văn bản chữ nổi (6 KB)
Chu vi và diện tích hình chữ nhậtLớp 3, Lớp 4 · Đếm ô vuông và phân biệt hai đại lượng.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (5 KB) · Hình nổi (PDF) (66 KB)
Đếm cạnh và đỉnh của hình phẳngLớp 3, Lớp 4 · Hình quen thuộc và đa giác mở rộng.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (6 KB) · Hình nổi (PDF) (84 KB)
Đọc biểu đồ cột về trái câyLớp 4, Lớp 5 · Đọc và so sánh số liệu giả định.Tải PDFChữ nổi (BRF) (1 KB) · Văn bản chữ nổi (3 KB) · Hình nổi (PDF) (45 KB)
Tìm thành phần chưa biếtLớp 3, Lớp 4 · Điền số trong phép cộng, trừ, nhân, chia.Tải PDFChữ nổi (BRF) (2 KB) · Văn bản chữ nổi (4 KB)
Nơi hỏi hỗ trợ
Liên hệ giáo viên hỗ trợ học sinh khiếm thị, nhà trường hoặc thư viện có dịch vụ chữ nổi.
Thư viện và các dịch vụ có thể chuyển sang chữ nổi, điều chỉnh và chia sẻ các phiếu này theo giấy phép trên.