Học toán › Phiếu bài tập › Chục và đơn vị
Chục và đơn vị
Lớp 1 · Đếm và giá trị theo hàng
Tải tài liệu
- PDF thông thường (209 KB)
- Bản chữ lớn (251 KB)
- Bản dễ đọc (209 KB)
- Chữ nổi (BRF) (2 KB)
- Văn bản chữ nổi (5 KB)
- Tải bản chữ nổi
Có thể chia sẻ và chỉnh sửa theo giấy phép CC BY 4.0 (mở trong thẻ mới), ghi công Beequation (beequation.com).
Câu hỏi
Điền số chục và số đơn vị của mỗi số.
- 79 = □ chục và □ đơn vị
- 36 = □ chục và □ đơn vị
- 58 = □ chục và □ đơn vị
- 19 = □ chục và □ đơn vị
- 90 = □ chục và □ đơn vị
- 95 = □ chục và □ đơn vị
- 23 = □ chục và □ đơn vị
- 68 = □ chục và □ đơn vị
- 64 = □ chục và □ đơn vị
- 33 = □ chục và □ đơn vị
- 12 = □ chục và □ đơn vị
- 81 = □ chục và □ đơn vị
- 67 = □ chục và □ đơn vị
- 35 = □ chục và □ đơn vị
- 60 = □ chục và □ đơn vị
- 18 = □ chục và □ đơn vị
- 16 = □ chục và □ đơn vị
- 88 = □ chục và □ đơn vị
- 54 = □ chục và □ đơn vị
- 31 = □ chục và □ đơn vị
Gợi ý của Indie
47 gồm 4 chục và 7 đơn vị; chữ số 4 biểu thị 40.
Xem đáp án
- 7 chục và 9 đơn vị
- 3 chục và 6 đơn vị
- 5 chục và 8 đơn vị
- 1 chục và 9 đơn vị
- 9 chục và 0 đơn vị
- 9 chục và 5 đơn vị
- 2 chục và 3 đơn vị
- 6 chục và 8 đơn vị
- 6 chục và 4 đơn vị
- 3 chục và 3 đơn vị
- 1 chục và 2 đơn vị
- 8 chục và 1 đơn vị
- 6 chục và 7 đơn vị
- 3 chục và 5 đơn vị
- 6 chục và 0 đơn vị
- 1 chục và 8 đơn vị
- 1 chục và 6 đơn vị
- 8 chục và 8 đơn vị
- 5 chục và 4 đơn vị
- 3 chục và 1 đơn vị