Học toán › Phiếu bài tập › Chục và đơn vị

Chục và đơn vị

Lớp 1 · Đếm và giá trị theo hàng

Tải tài liệu

Có thể chia sẻ và chỉnh sửa theo giấy phép CC BY 4.0 (mở trong thẻ mới), ghi công Beequation (beequation.com).

Câu hỏi

Điền số chục và số đơn vị của mỗi số.

  1. 79 = □ chục và □ đơn vị
  2. 36 = □ chục và □ đơn vị
  3. 58 = □ chục và □ đơn vị
  4. 19 = □ chục và □ đơn vị
  5. 90 = □ chục và □ đơn vị
  6. 95 = □ chục và □ đơn vị
  7. 23 = □ chục và □ đơn vị
  8. 68 = □ chục và □ đơn vị
  9. 64 = □ chục và □ đơn vị
  10. 33 = □ chục và □ đơn vị
  11. 12 = □ chục và □ đơn vị
  12. 81 = □ chục và □ đơn vị
  13. 67 = □ chục và □ đơn vị
  14. 35 = □ chục và □ đơn vị
  15. 60 = □ chục và □ đơn vị
  16. 18 = □ chục và □ đơn vị
  17. 16 = □ chục và □ đơn vị
  18. 88 = □ chục và □ đơn vị
  19. 54 = □ chục và □ đơn vị
  20. 31 = □ chục và □ đơn vị
Gợi ý của Indie

47 gồm 4 chục và 7 đơn vị; chữ số 4 biểu thị 40.

Xem đáp án
  1. 7 chục và 9 đơn vị
  2. 3 chục và 6 đơn vị
  3. 5 chục và 8 đơn vị
  4. 1 chục và 9 đơn vị
  5. 9 chục và 0 đơn vị
  6. 9 chục và 5 đơn vị
  7. 2 chục và 3 đơn vị
  8. 6 chục và 8 đơn vị
  9. 6 chục và 4 đơn vị
  10. 3 chục và 3 đơn vị
  11. 1 chục và 2 đơn vị
  12. 8 chục và 1 đơn vị
  13. 6 chục và 7 đơn vị
  14. 3 chục và 5 đơn vị
  15. 6 chục và 0 đơn vị
  16. 1 chục và 8 đơn vị
  17. 1 chục và 6 đơn vị
  18. 8 chục và 8 đơn vị
  19. 5 chục và 4 đơn vị
  20. 3 chục và 1 đơn vị

Báo lỗi nội dung

Chia sẻ trang này

Trợ năng